Hình ảnh


Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hóa 9 HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 21-06-2020
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn: HÓA HỌC – Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)





A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, …

Câu 1. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?
A. Na, Mg, Al, K. B. K, Na, Mg, Al. C. Al, K, Na, Mg. D. Mg, K, Al, Na.
Câu 2. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng cộng?
A. Axetilen. B. Benzen. C. Etilen. D. Metan.
Câu 3. Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon?
A. C2H6, C4H10, C2H4. B. C2H4, CH4, C2H5Cl.
C. CH4, C2H2, C3H7Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 4. Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết đơn. B. một liên kết ba.
C. hai liên kết đôi. D. một liên kết đôi.
Câu 5. Hidrocacbon X có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử cacbon, không tham gia phản ứng cộng hợp brom. Chất X có thể là
A. metan. B. etilen. C. axetilen. D. benzen.
Câu 6. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
A. PP (polipropylen). B. PVC (poli(vinyl clorua)).
C. PE (polietilen). D. TNT (trinitrotoluen).
Câu 7. Phản ứng hóa học đặc trưng của các hidrocacbon có liên kết kém bền là phản ứng
A. cộng. B. cháy. C. thế. D. thủy phân.
Câu 8. Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit axetic?
A. Fe, KCl, C2H5OH. B. CaCO3, CuO, NaOH.
C. KOH, HCl, Mg. D. Na2CO3, Cu, NaOH.
Câu 9. Để làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư
A. dung dịch Ca(OH)2. B. dung dịch Br2.
C. bột CuO (nung nóng). D. dung dịch H2SO4.
Câu 10. Metan và etilen đều tham gia phản ứng
A. cộng brom. B. thế clo. C. cháy. D. trùng hợp.
Câu 11. Trong các chất sau, chất nào có thể làm mất màu dung dịch brom?
A. CH3 – CH = CH2. B. CH4.
C. CH3 – CH3. D. CH3 – CH2 – CH3.
Câu 12. Thể tích tối đa (lít) của dung dịch Br2 0,05 M phản ứng với 0,01 mol axetilen là
A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,5.
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp X gồm metan và etilen trong oxi dư, thu được 11,2 lít khí cacbonic. Cho các thể tích đều đo ở cùng nhiệt độ, áp suất. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của etilen trong X là
A. 33,3. B. 30,0. C. 70,0. D. 66,7.
Câu 14. Cho 9,00 gam axit axetic tác dụng với lượng dư rượu etylic (có H2SO4đặc làm xúc tác), thu được 11,88 gam etyl axetat. Hiệu suất (%) của phản ứng tạo thành este là
A. 85. B. 80. C. 75. D. 90.
Câu 15. Cho 100 gam dung dịch CH3COOH 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 8,4%. Nồng độ phần trăm (C%) của muối trong dung dịch sau phản ứng là
A. 8,20%. B. 16,40%. C. 5,63 %. D. 5,36%.
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0đ) Trình bày phương pháp hóa học phân biệt ba chất khí sau đây: C2H2, CH4, CO2. Viết phương trình minh họa cho các
 
Gửi ý kiến